|
Mô tả |
TeraECOM1 |
TeraECOM2 |
TeraECOM3 |
TeraECOM4 |
TeraECOM5 |
TeraECOM6 |
|
I. PHÍ KHỞI TẠO DỊCH VỤ VÀ CƯỚC HÀNG THÁNG (VNĐ) |
|
1. Phí khởi tạo dịch vụ |
2.000.000 |
|
2. Cước hàng tháng |
3.800.000 |
4.200.000 |
4.600.000 |
4.800.000 |
5.100.000 |
5.400.000 |
|
II.
MÔ TẢ CHI TIẾT DỊCH VỤ |
|
1. Không gian server |
Rack 1U |
Rack 1U |
Rack 1U |
Rack 1U |
Rack 1U |
Rack 1U |
|
2. CPU |
Quad Core Xeon 5405 (2 x 2.0 Ghz, 12 MB, 1333 Mhz) |
Quad Core Xeon 5410 (2 x 2.33 Ghz, 12 MB, 1333 Mhz) |
Quad Core Xeon 5420 (2 x 2.5 Ghz, 12 MB, 1333 Mhz)
|
Quad Core Xeon 5405 (2 x 2.0 Ghz, 12 MB, 1333 Mhz)
|
Quad Core Xeon 5410 (2 x 2.33 Ghz, 12 MB, 1333 Mhz)
|
Quad Core Xeon 5420 (2 x 2.5 Ghz, 12 MB, 1333 Mhz)
|
|
3. RAM |
02GB |
02GB |
02GB |
02GB |
02GB |
02GB |
|
4. HDD |
250GB SATA |
250GB SATA |
250GB SATA |
73 GB SAS |
73 GB SAS |
73 GB SAS |
| 5. Datatransfer |
1.000 GB/tháng |
1000GB/tháng |
1000GB/tháng |
1000GB/tháng |
1000GB/tháng |
1000GB/tháng |
6. Băng thông trong nước (Uplink/Downlink) |
50Mbps |
50Mbps |
50Mbps |
50Mbps |
50Mbps |
50Mbps |
7. Băng thông quốc tế (Uplink/Downlink) |
3Mbps/256Kbps |
3Mbps/256Kbps |
3Mbps/256Kbps |
3Mbps/256Kbps |
3Mbps/256Kbps |
3Mbps/256Kbps |
| 8. Ổ cắm mạng |
100 Mbps |
100 Mbps |
100 Mbps |
100 Mbps |
100 Mbps |
100 Mbps |
|
9. Địa chỉ IP |
1IP |
10. Hỗ trợ kỹ thuật |
24 x 7 |
|
III. CÁC DỊCH VỤ BỔ SUNG (VND) |
1. Nâng cấp hệ thống: Advanced Traffic |
Băng thông trong nước (Uplink/Downlink): 100Mbps |
Băng thông quốc tế (Uplink/Downlink): 4 Mbps/512 Kbps |
Lưu lượng thông tin: 2000 GB/tháng (*) |
|
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
2. Nâng cấp hệ thống: Premium Traffic |
Băng thông trong nước (Uplink/Downlink): 200Mbps |
Băng thông quốc tế (Uplink/Downlink): 5 Mbps/768 Kbps |
| Ổ cắm mạng 1Gbps |
Lưu lượng thông tin: 3000 GB/tháng (*) |
|
2.000.000 |
2.000.000 |
2.000.000 |
2.000.000 |
2.000.000 |
2.000.000 |
3. Bổ sung lưu lượng thông tin 200GB/tháng |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
4. Thêm 01 địa chỉ IP |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
5. Cho thuê hệ thống firewall |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
6. Sao lưu web data và cơ sở dữ liệu đến 10 GB |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
7. RSA token quản lý mật khẩu server |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
8. Quản trị Server (Update Software, Antivirus, Anti Spam) |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
9. Quản trị Email Server* |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
10. Chương trình quản lý hosting DirectAdmin |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
11. Chương trình quản lý hosting Hosting Controller |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
|
IV. NÂNG CẤP MÁY CHỦ (VNĐ, tính hàng tháng) |
| 1. Cho thuê máy chủ (phần cứng) |
|
| Với cấu hình (CPU, RAM, HDD) bên trên, không bao gồm: băng thông đường truyền internet, điện.. |
600.000 |
1.000.000 |
1.300.000 |
1.300.000 |
1.300.000 |
1.300.000 |
| 2. Lắp thêm bộ nhớ |
|
| a. Lắp thêm 1GB RAM |
120.000 |
120.000 |
120.000 |
120.000 |
120.000 |
120.000 |
| b. Lắp thêm 2GB RAM |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
| 3. Nâng cấp HDD |
|
a. Nâng cấp HDD thứ nhất thành 160 GB SATA |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
b. Nâng cấp HDD thứ nhất thành 250 GB SATA |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
| 3. Lắp thêm HDD |
|
a. Lắp thêm HDD thứ hai 120 GB SATA |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
b. Lắp thêm HDD thứ hai 160 GB SATA |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
c. Lắp thêm HDD thứ hai 250 GB SATA |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
V. THỜI HẠN HỢP ĐỒNG & PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN |
1. Thời hạn hợp đồng tối thiểu |
06 tháng |
|
2. Thanh toán trước |
06 tháng / lần |
|
* Các mức giá nêu trên chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT 10%)
* Bảng giá này được ban hành và áp dụng kể từ ngày 01/09/2009
* Cấu hình server (CPU, RAM, HDD) có thể lắp cấu hình tương đương hoặc cao hơn
* Không giới hạn lưu lượng chuyển tải ( datatransfer ) xin xem mục III.8 của báo giá dịch vụ co-location
* Với băng thông quốc tế trên 2Mbps sẽ có báo giá riêng
* Khách hàng cần băng thông quốc tế trên 2Mbps sẽ có báo giá riêng
* Dịch vụ quản trị theo mô tả dịch vụ chi tiết kèm theo hợp đồng
* Chi phí thuê phần mềm quản lý Hosting trả 12 tháng/lần
|